上头【上頭】
[shàng tóu] [上 头]
1.(rượu) ngấm lên đầu; (cổ) (cô dâu) vấn tóc thành búi; (gái mại dâm) tiếp khách lần đầu
指酒力冲击头部,或旧俗女子挽发。
这种白酒后劲很大,喝得太急容易上头。
zhè zhǒng bái jiǔ hòu jìn hěn dà, hē de tài jí róng yì shàng tóu.Loại rượu trắng này độ ngấm rất mạnh, uống vội quá sẽ dễ bốc lên đầu.
2.cấp trên; bên trên
指上级领导或有关部门。
这件事上头还没有给出明确批复。
zhè jiàn shì shàng tóu hái méi yǒu gěi chū míng què pī fù.Việc này cấp trên vẫn chưa đưa ra phê duyệt rõ ràng.
3.phía trên; bên trên
位置较高的地方或物体表面。
书架上头放着几本厚厚的字典。
shū jià shàng tóu fàng zhe jǐ běn hòu hòu de zì diǎn.Phía trên giá sách đặt mấy cuốn từ điển dày cộp.
确实不能因噎废食,只是上头下达的能耗指标很紧,各方都在紧盯着我们的评估。
què shí bù néng yīn yē fèi shí, zhǐ shì shàng tóu xià dá de néng hào zhǐ biāo hěn jǐn, gè fāng dōu zài jǐn dīng zhe wǒ men de píng gū.Đúng là không thể vì nghẹn mà bỏ ăn, chỉ là chỉ tiêu tiêu hao năng lượng cấp trên giao rất gắt gao, các bên đều đang dán mắt vào đánh giá của chúng ta.
Trong bài: Đánh giá lộ trình trung hòa carbon · 鉴于戴上头盔能护住头部免受伤害。
dài shàng tóu kuī néng hù zhù tóu bù miǎn shòu shāng hài.Đội mũ bảo hiểm có thể bảo vệ đầu tránh khỏi chấn thương.
