XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

关掉【關掉】

[guān diào] [关 掉]

tắt đi; ngắt đi

使电器或阀门等停止运转

离开教室前请记得关掉所有的电灯。

lí kāi jiào shì qián qǐng jì de guān diào suǒ yǒu de diàn dēng.

Trước khi rời khỏi phòng học xin hãy nhớ tắt tất cả đèn điện.

好,听您的,我今晚把工作软件关掉,彻底放松一下。

hǎo, tīng nín de, wǒ jīn wǎn bǎ gōng zuò ruǎn jiàn guān diào, chè dǐ fàng sōng yí xià.

Vâng, nghe lời thầy, tối nay em sẽ tắt ứng dụng làm việc, thả lỏng triệt để một chút.

Trong bài: Tham vấn giải pháp ứng phó hội chứng kiệt sức nghề nghiệp

你说得太对了!我决定从现在开始关掉推送通知,出去散散步。

nǐ shuō de tài duì le! wǒ jué dìng cóng xiàn zài kāi shǐ guān diào tuī sòng tōng zhī, chū qù sàn sàn bù.

Bạn nói quá đúng! Tôi quyết định từ bây giờ sẽ tắt thông báo đẩy, đi ra ngoài đi dạo một chút.

Trong bài: Hội chứng cuộn tin tiêu cực

会议室里请将手机音量关掉。

huì yì shì lǐ qǐng jiāng shǒu jī yīn liàng guān diào.

Trong phòng họp xin vui lòng tắt âm lượng điện thoại.