掉
[diào]
1.rơi; rớt; tụt lại
物体向下落或落在后面
手机掉在水里了。
shǒu jī diào zài shuǐ lǐ le.Điện thoại rơi xuống nước rồi.
2.mất; thất lạc
失去原来拥有的东西
我的钱包掉了,到处都找不到。
wǒ de qián bāo diào le, dào chù dōu zhǎo bú dào.Ví của tôi bị mất, tìm khắp nơi không thấy.
hết; mất đi (bổ ngữ kết quả)
表示动作完成或事物消失
这些饭我们已经吃掉了。
zhè xiē fàn wǒ men yǐ jīng chī diào le.Chúng tôi đã ăn hết chỗ cơm này rồi.
嗯,小心,别让箱子掉下来。
èn, xiǎo xīn, bié ràng xiāng zǐ diào xià lái.Ừ, cẩn thận, đừng để thùng rơi xuống.
Trong bài: Chuyển đồ vào phòng mới · Bổ ngữ xu hướng医生建议他尽快拔掉那颗坏牙。
yī shēng jiàn yì tā jǐn kuài bá diào nà kē huài yá.Bác sĩ khuyên anh ấy nên nhổ chiếc răng sâu đó càng sớm càng tốt.
是哪几个部分?我怕漏掉重要内容。
shì nǎ jǐ gè bù fen? wǒ pà lòu diào zhòng yào nèi róng.Là những phần nào? Mình sợ bỏ sót nội dung quan trọng.
Trong bài: Chưa từng chuẩn bị hồ sơ xin việc · 从来