拨【撥】
[bō]
1.gạt ra bằng tay, chân, gậy, v.v.; quay số; phân bổ
用手脚等拨动、拨打电话或拨款。
他用手拨开挡在前面的杂草,小心翼翼地往前走。
tā yòng shǒu bō kāi dǎng zài qián miàn de zá cǎo, xiǎo xīn yì yì dì wǎng qián zǒu.Anh ấy dùng tay gạt cỏ dại chắn phía trước rồi cẩn thận bước tới.
2.gẩy (dây đàn)
用手指或拨子弹奏弦乐器
她用手指轻轻拨动琵琶琴弦。
tā yòng shǒu zhǐ qīng qīng bō dòng pí pa qín xián.Cô ấy dùng ngón tay nhẹ nhàng gẩy dây đàn tỳ bà.
好,就这么敲定了。首期研发和推广预算要拨多少?
hǎo, jiù zhè me qiāo dìng le. shǒu qī yán fā hé tuī guǎng yù suàn yào bō duō shǎo?Được, quyết định vậy nhé. Ngân sách nghiên cứu phát triển và quảng bá đợt đầu cần rót bao nhiêu?
Trong bài: Dù trời mưa cũng đi · 即使…也…同意,必须要求管理层签署资金共管协议才能划拨资金。
tóng yì, bì xū yāo qiú guǎn lǐ céng qiān shǔ zī jīn gòng guǎn xié yì cái néng huà bō zī jīn.Đồng ý, nhất định phải yêu cầu ban điều hành ký thỏa thuận đồng quản lý tài chính mới được chuyển tiền.
Trong bài: Rủi ro bong bóng định giá công nghệ sinh học · 大不了谢谢老师点拨,我这就按这个思路把后面的幻灯片也润色一遍!
xiè xiè lǎo shī diǎn bō, wǒ zhè jiù àn zhè ge sī lù bǎ hòu miàn de huàn dēng piàn yě rùn sè yí biàn!Cảm ơn thầy đã chỉ bảo, em sẽ theo hướng này trau chuốt lại các slide phía sau luôn ạ!
Trong bài: Trình bày báo cáo trang trọng · Hư từ 之 / 其