XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

扭

[niǔ]

1.xoay; vặn; vắt

掉转;转动身体;拧。

他听到有人叫自己的名字,立刻扭过头去看。

tā tīng dào yǒu rén jiào zì jǐ de míng zì, lì kè niǔ guò tóu qù kàn.

Anh ấy nghe thấy có người gọi tên mình liền lập tức quay đầu lại nhìn.

2.lắc lư; uốn éo; múa

身体左右摇摆晃动

老人们在广场上欢快地扭秧歌。

lǎo rén men zài guǎng chǎng shàng huān kuài dì niǔ yāng gē.

Các cụ già vui vẻ múa ương ca trên quảng trường.

3.túm chặt; bắt giữ giải đi

抓获并押送

群众合力将小偷扭送到派出所。

qún zhòng hé lì jiāng xiǎo tōu niǔ sòng dào pài chū suǒ.

Quần chúng hợp sức bắt giữ tên trộm áp giải tới đồn công an.

您说得对,传统观念根深蒂固,确实需要下决心去扭转。

nín shuō de duì, chuán tǒng guān niàn gēn shēn dì gù, què shí xū yào xià jué xīn qù niǔ zhuǎn.

Thầy nói đúng, quan niệm truyền thống ăn sâu bám rễ, quả thực cần hạ quyết tâm xoay chuyển.

Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành trong giáo dục đại học · 尽管…还是…

嗯,如果不加以监管,资本追逐暴利必然会导致医疗初衷被扭曲。

èn, rú guǒ bù jiā yǐ jiān guǎn, zī běn zhuī zhú bào lì bì rán huì dǎo zhì yī liáo chū zhōng bèi niǔ qū.

Ừm, nếu không quản lý giám sát, việc tư bản theo đuổi lợi nhuận siêu ngạch ắt sẽ dẫn đến việc mục đích ban đầu của y tế bị bóp méo.

Trong bài: Biện luận ranh giới đạo đức ứng dụng in 3D cơ quan sinh học

这种唯数量倾向必须扭转,否则很难产出真正有价值的研究成果。

zhè zhǒng wéi shù liàng qīng xiàng bì xū niǔ zhuǎn, fǒu zé hěn nán chǎn chū zhēn zhèng yǒu jià zhí de yán jiū chéng guǒ.

Khuynh hướng chỉ dựa vào số lượng này phải được đảo ngược, nếu không thì rất khó tạo ra thành quả nghiên cứu thực sự có giá trị.

Trong bài: Cải cách hệ thống đánh giá nghiên cứu khoa học · 力求