扭亏
[niǔ kuī] [扭 亏]
bù đắp thâm hụt; đảo ngược khoản lỗ
话虽如此,可董事会需要明确的回报周期,这次投入何时能扭亏为盈?
huà suī rú cǐ, kě dǒng shì huì xū yào míng què de huí bào zhōu qī, zhè cì tóu rù hé shí néng niǔ kuī wèi yíng?Dù nói là vậy, nhưng hội đồng quản trị cần chu kỳ hoàn vốn rõ ràng, khoản đầu tư lần này bao giờ mới có thể chuyển lỗ thành lãi?
Trong bài: Thuyết phục cổ đông về quyết định lớn经过多年苦心经营,这家跨国企业终于扭亏为盈。
jīng guò duō nián kǔ xīn jīng yíng, zhè jiā kuà guó qǐ yè zhōng yú niǔ kuī wèi yíng.Sau nhiều năm dày công kinh doanh, doanh nghiệp đa quốc gia này cuối cùng đã chuyển lỗ thành lãi.