扭曲
[niǔ qū] [扭 曲]
vặn; xoắn; biến dạng
物体受力变形或比喻歪曲
巨大的撞击力使车门严重扭曲变形。
jù dà de zhuàng jī lì shǐ chē mén yán zhòng niǔ qū biàn xíng.Lực va chạm lớn làm cửa xe bị vặn xoắn biến dạng nghiêm trọng.
嗯,如果不加以监管,资本追逐暴利必然会导致医疗初衷被扭曲。
èn, rú guǒ bù jiā yǐ jiān guǎn, zī běn zhuī zhú bào lì bì rán huì dǎo zhì yī liáo chū zhōng bèi niǔ qū.Ừm, nếu không quản lý giám sát, việc tư bản theo đuổi lợi nhuận siêu ngạch ắt sẽ dẫn đến việc mục đích ban đầu của y tế bị bóp méo.
Trong bài: Biện luận ranh giới đạo đức ứng dụng in 3D cơ quan sinh học谢谢王老师!其实坦白讲,长期以来“唯论文”的评价体系严重扭曲了学术研究的初心。
xiè xiè wáng lǎo shī! qí shí tǎn bái jiǎng, cháng qī yǐ lái“ wéi lùn wén” de píng jià tǐ xì yán zhòng niǔ qū le xué shù yán jiū de chū xīn.Cảm ơn thầy Vương! Thật ra thẳng thắn mà nói, từ lâu hệ thống đánh giá 'chỉ dựa vào bài báo' đã bóp méo nghiêm trọng mục đích ban đầu của nghiên cứu học thuật.
Trong bài: Cải cách tiêu chí đánh giá học thuật这部电影展示了战争对人性的扭曲。
zhè bù diàn yǐng zhǎn shì le zhàn zhēng duì rén xìng de niǔ qū.Bộ phim này thể hiện sự bóp méo nhân tính của chiến tranh.