小曲
[xiǎo qǔ] [TIỂU 曲]
1.khúc hát ngắn; làn điệu dân gian; điệu dân ca
民间流行的短小歌曲或乐曲。
爷爷喜欢在院子里哼唱地方小曲。
yé ye xǐ huan zài yuàn zi lǐ hēng chàng dì fāng xiǎo qǔ.Ông nội thích ngân nga các điệu nhạc dân gian địa phương ở trong sân.
2.men tiểu khúc (loại men ủ rượu truyền thống)
酿酒用的糖化发酵剂,多以米粉等为原料。
这种白酒采用传统小曲发酵工艺。
zhè zhǒng bái jiǔ cǎi yòng chuán tǒng xiǎo qǔ fā jiào gōng yì.Loại rượu trắng này áp dụng kỹ thuật lên men bằng men tiểu khúc truyền thống.