反过来【反過來】
[fǎn guo lái] [反 过 来]
ngược lại; theo thứ tự ngược lại; theo hướng đối diện
反向倒转,或从相反的角度看。
压力会影响情绪,反过来情绪低落也会加重压力。
yā lì huì yǐng xiǎng qíng xù, fǎn guò lái qíng xù dī luò yě huì jiā zhòng yā lì.Áp lực ảnh hưởng đến tâm trạng, ngược lại tâm trạng sa sút cũng làm áp lực nặng thêm.
lật ngược lại, lật mặt sau
把物体的正反面颠倒过来。
请把这张纸反过来,背面还有几道题。
qǐng bǎ zhè zhāng zhǐ fǎn guò lái, bèi miàn hái yǒu jǐ dào tí.Xin hãy lật ngược tờ giấy lại, mặt sau còn vài câu hỏi.
好,配套措施很重要。反过来说,如果公交服务仍然拥挤,市民凭什么愿意放弃开车?
hǎo, pèi tào cuò shī hěn zhòng yào. fǎn guò lái shuō, rú guǒ gōng jiāo fú wù réng rán yōng jǐ, shì mín píng shén me yuàn yì fàng qì kāi chē?Được, biện pháp đi kèm rất quan trọng. Nói ngược lại, nếu dịch vụ xe buýt vẫn chen chúc, người dân dựa vào đâu mà sẵn lòng từ bỏ lái xe?
Trong bài: Tranh luận về chính sách他非常大度,不仅没有责怪我,还反过来安慰我要注意身体,说大家都有分身乏术的时候。
tā fēi cháng dà dù, bù jǐn méi yǒu zé guài wǒ, hái fǎn guò lái ān wèi wǒ yào zhù yì shēn tǐ, shuō dà jiā dōu yǒu fēn shēn fá shù de shí hòu.Cậu ấy rất rộng lượng, không những không trách móc tôi, mà còn ngược lại an ủi tôi phải chú ý sức khỏe, nói rằng ai cũng có lúc bận rộn không phân thân ra được.
Trong bài: Bận đến mức quên cả sinh nhật · 甚至