顺着【順著】
[shùn zhe] [顺 着]
theo; dõi theo; dọc theo
沿着方向或遵循某种思路、规律。
请顺着这条路一直走,就能看到图书馆。
qǐng shùn zhe zhè tiáo lù yì zhí zǒu, jiù néng kàn dào tú shū guǎn.Xin hãy đi dọc theo con đường này, sẽ thấy thư viện.
chiều theo; chiều ý; nghe theo
听从或迁就别人的意见、性子。
孩子脾气倔,你越顺着他,他越不听话。
hái zi pí qì juè, nǐ yuè shùn zhe tā, tā yuè bù tīng huà.Tính đứa bé bướng bỉnh, bạn càng chiều nó thì nó càng không nghe lời.
真的吗?我顺着你指的方向看看。
zhēn de ma? wǒ shùn zhe nǐ zhǐ de fāng xiàng kàn kàn.Thật không? Mình nhìn theo hướng cậu chỉ xem sao.
Trong bài: Tìm lối ra ga tàu điện ngầm đổi tuyến · 结果补语顺着这条路走到底就是地铁站。
shùn zhe zhè tiáo lù zǒu dào dǐ jiù shì dì tiě zhàn.Đi men theo con đường này đến cuối là ga tàu điện ngầm.
那顺着这条路往前走走看,没准儿贴了什么临时通知。
nà shùn zhe zhè tiáo lù wǎng qián zǒu zǒu kàn, méi zhǔn r tiē le shén me lín shí tōng zhī.Vậy đi dọc theo đường này về phía trước xem sao, biết đâu có dán thông báo tạm thời nào đó.
Trong bài: Xe đạp bị dựng nhầm chỗ · Câu bị động 被