沿着【沿著】
[yán zhe] [沿 着]
đi dọc theo; theo sát
顺着位置、路线或方向
沿着这条路一直走,你就能看到图书馆。
yán zhe zhè tiáo lù yì zhí zǒu, nǐ jiù néng kàn dào tú shū guǎn.Đi dọc theo con đường này suốt, bạn sẽ thấy thư viện.
我们要沿着绿色的线走。
wǒ men yào yán zhe lǜ sè de xiàn zǒu.Chúng ta phải đi dọc theo vạch màu xanh lá cây.
Trong bài: Tìm lối ra ga tàu điện ngầm đổi tuyến · 结果补语一条小路沿着悬崖险峻地盘旋。
yì tiáo xiǎo lù yán zhe xuán yá xiǎn jùn dì pán xuán.Một con đường nhỏ ngoằn ngoèo hiểm trở dọc theo vách đá.
对,这些外销瓷都是沿着海上丝绸之路运往世界各地的。
duì, zhè xiē wài xiāo cí dōu shì yán zhe hǎi shàng sī chóu zhī lù yùn wǎng shì jiè gè dì de.Đúng, những đồ gốm xuất khẩu này đều là dọc theo Con đường tơ lụa trên biển vận chuyển đến khắp nơi trên thế giới.
Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不