挨着【挨著】
[āi zhe] [挨 着]
gần
紧靠,互相挨邻或靠近。
我的工位紧挨着窗户,采光特别好。
wǒ de gōng wèi jǐn āi zhe chuāng hù, cǎi guāng tè bié hǎo.Chỗ làm việc của tôi nằm sát ngay cửa sổ, ánh sáng cực kỳ tốt.
lần lượt, theo thứ tự
顺着次序,一个接一个。
老师挨着检查每个学生的作业。
lǎo shī āi zhe jiǎn chá měi gè xué shēng de zuò yè.Thầy giáo lần lượt kiểm tra bài tập của từng học sinh.
我想找一个挨着公园的房子。
wǒ xiǎng zhǎo yí gè āi zhe gōng yuán de fáng zi.Tôi muốn tìm một ngôi nhà nằm sát công viên.
请大家挨着顺序排队领票。
qǐng dà jiā āi zhe shùn xù pái duì lǐng piào.Mọi người vui lòng xếp hàng lần lượt để nhận vé.