贴近【貼近】
[tiē jìn] [贴 近]
áp sát; gần gũi; thân mật
靠近,紧挨或接近实际
我们要贴近学生的实际需求设计课程。
wǒ men yào tiē jìn xué shēng de shí jì xū qiú shè jì kè chéng.Chúng ta cần thiết kế khóa học gần gũi với nhu cầu thực tế của học sinh.
请注意听,耳朵贴近手机才能听清楚。
qǐng zhù yì tīng, ěr duo tiē jìn shǒu jī cái néng tīng qīng chǔ.Xin chú ý lắng nghe, áp sát tai vào điện thoại mới nghe rõ.
课程设置必须贴近市场实际,主动与行业需求接轨。
kè chéng shè zhì bì xū tiē jìn shì chǎng shí jì, zhǔ dòng yǔ háng yè xū qiú jiē guǐ.Thiết kế chương trình học phải bám sát thực tế thị trường, chủ động kết nối với nhu cầu ngành.