XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

贴【貼】

[tiē]

1.dán; dính; đăng (ví dụ: trên blog)

把东西粘上,也指发布

请把这张照片贴在墙上。

qǐng bǎ zhè zhāng zhào piàn tiē zài qiáng shàng.

Xin hãy dán bức ảnh này lên tường.

2.sát vào, áp sát

紧挨着某人或某物

他贴着墙慢慢往前走。

tā tiē zhe qiáng màn màn wǎng qián zǒu.

Anh ấy sát tường bước chậm về phía trước.

3.bù, trợ cấp (tiền)

拿出钱来补助别人

这个月家里还得贴一些钱。

zhè ge yuè jiā lǐ hái děi tiē yì xiē qián.

Tháng này nhà còn phải bù thêm một ít tiền.

lượng từ (miếng cao dán)

用于膏药等薄片物

他买了两贴膏药回去。

tā mǎi le liǎng tiē gāo yao huí qù.

Anh ấy mua hai miếng cao dán mang về.

对,你来把它贴在你的门上吧。

duì, nǐ lái bǎ tā tiē zài nǐ de mén shàng ba.

Đúng vậy, em đến dán nó lên cửa của em đi.

Trong bài: Phong tục dán câu đối đón Tết · 每…都…

学校门口贴出了一张招聘启事。

xué xiào mén kǒu tiē chū le yì zhāng zhāo pìn qǐ shì.

Cổng trường đã dán một thông báo tuyển dụng.

对,每到春节,每家都会贴春联。

duì, měi dào chūn jié, měi jiā dōu huì tiē chūn lián.

Đúng vậy, mỗi khi đến Tết, mỗi nhà đều sẽ dán câu đối xuân.

Trong bài: Phong tục dán câu đối đón Tết · 每…都…