张贴【張貼】
[zhāng tiē] [张 贴]
dán (thông báo); quảng cáo
贴出标语、告示或公文等
教学楼下张贴了最新的HSK考试通知。
jiào xué lóu xià zhāng tiē le zuì xīn de H S K kǎo shì tōng zhī.Dưới tòa nhà giảng đường đã dán thông báo thi HSK mới nhất.
商场张贴了关于营业时间的通告。
shāng chǎng zhāng tiē le guān yú yíng yè shí jiān de tōng gào.Trung tâm thương mại đã dán thông báo về giờ mở cửa.
物业在小区门口张贴了一张停水告示。
wù yè zài xiǎo qū mén kǒu zhāng tiē le yì zhāng tíng shuǐ gào shì.Ban quản lý dán một bản thông báo cúp nước ở cổng khu dân cư.
他在校园公告栏上张贴了音乐会的海报。
tā zài xiào yuán gōng gào lán shàng zhāng tiē le yīn yuè huì de hǎi bào.Anh ấy đã dán áp phích buổi hòa nhạc lên bảng thông báo của trường.