补贴【補貼】
[bǔ tiē] [补 贴]
trợ cấp; khoản trợ cấp; phụ cấp
给予的财物补助
公司每月都会给员工发交通补贴。
gōng sī měi yuè dōu huì gěi yuán gōng fā jiāo tōng bǔ tiē.Công ty mỗi tháng đều phát trợ cấp đi lại cho nhân viên.
trợ cấp; bù đắp (tiền bạc)
用钱物资助
父母每月补贴他一千元。
fù mǔ měi yuè bǔ tiē tā yì qiān yuán.Bố mẹ mỗi tháng trợ cấp cho anh ấy một nghìn nhân dân tệ.
嗯,挺好的。请问平时出差会有交通补贴吗?
èn, tǐng hǎo de. qǐng wèn píng shí chū chāi huì yǒu jiāo tōng bǔ tiē ma?Dạ, khá tốt ạ. Cho em hỏi ngày thường đi công tác có phụ cấp đi lại không?
Trong bài: Đàm phán mức lương và đãi ngộ vị trí quản lý政府可以提供相应的替代补贴方案来帮助他们。
zhèng fǔ kě yǐ tí gōng xiāng yìng de tì dài bǔ tiē fāng àn lái bāng zhù tā men.Chính phủ có thể cung cấp phương án trợ cấp thay thế tương ứng để giúp họ.
Trong bài: Tranh cãi về việc áp thuế phát thải carbon lên xe cá nhân真的吗?公共交通如果不完善,补贴也解决不了。
zhēn de ma? gōng gòng jiāo tōng rú guǒ bù wán shàn, bǔ tiē yě jiě jué bù liǎo.Thật sao? Giao thông công cộng nếu chưa hoàn thiện thì trợ cấp cũng chẳng giải quyết được.
Trong bài: Tranh cãi về việc áp thuế phát thải carbon lên xe cá nhân