补救【補救】
[bǔ jiù] [补 救]
khắc phục
采取措施纠正差错,挽回损失。
发现错误后,他积极采取措施进行补救。
fā xiàn cuò wù hòu, tā jī jí cǎi qǔ cuò shī jìn xíng bǔ jiù.Sau khi phát hiện sai sót, anh ấy tích cực áp dụng các biện pháp để khắc phục.
是,是我疏忽了。事已至此,该如何补救?
shì, shì wǒ shū hū le. shì yǐ zhì cǐ, gāi rú hé bǔ jiù?Phải, là mình sơ suất. Sự việc đã đến nước này, nên cứu vãn thế nào đây?
Trong bài: Tranh luận nhẹ về deadline · Câu hỏi tu từ 难道…吗 / 不是…吗我会尽快补救,今晚重做数据表并更新报告。
wǒ huì jǐn kuài bǔ jiù, jīn wǎn zhòng zuò shù jù biǎo bìng gēng xīn bào gào.Em sẽ khắc phục sớm nhất có thể, tối nay làm lại bảng dữ liệu và cập nhật báo cáo.
Trong bài: Xin lỗi cả nhóm vì sai sót这样听起来没那么可怕,现在谈还能及时补救。
zhè yàng tīng qǐ lái méi nà me kě pà, xiàn zài tán hái néng jí shí bǔ jiù.Nghe vậy thì không đáng sợ đến thế, nói chuyện bây giờ còn có thể kịp thời khắc phục.
Trong bài: Sớm muộn cũng phải đối mặt · 迟早