急救
[jí jiù] [急 救]
cấp cứu; sơ cứu
紧急救治重伤病患者
医护人员正在对伤者进行紧急急救。
yī hù rén yuán zhèng zài duì shāng zhě jìn xíng jǐn jí jí jiù.Nhân viên y tế đang tiến hành cấp cứu khẩn cấp cho người bị thương.
小明,重症床位告急,我们该如何制定这套急救分配方案?
xiǎo míng, zhòng zhèng chuáng wèi gào jí, wǒ men gāi rú hé zhì dìng zhè tào jí jiù fēn pèi fāng àn?Tiểu Minh, giường ICU đang cạn kiệt, chúng ta lập phương án phân bổ cấp cứu này thế nào đây?
Trong bài: Điều phối phân bổ nguồn lực y tế khẩn cấp对,心理急救培训旨在帮助大家识别情绪危机并提供初步支持。
duì, xīn lǐ jí jiù péi xùn zhǐ zài bāng zhù dà jiā shí bié qíng xù wēi jī bìng tí gōng chū bù zhī chí.Vâng, đào tạo sơ cứu tâm lý nhằm giúp mọi người nhận biết khủng hoảng cảm xúc và cung cấp hỗ trợ ban đầu.
Trong bài: Lập kế hoạch đào tạo sơ cứu tâm lý cho tình nguyện viên游泳和急救都是重要的生活技能。
yóu yǒng hé jí jiù dōu shì zhòng yào de shēng huó jì néng.Bơi lội và sơ cứu đều là những kỹ năng sống quan trọng.