急于求成【急於求成】
[jí yú qiú chéng] [急 于 求 成]
nóng vội muốn thành công ngay; nôn nóng đốt cháy giai đoạn
急着要取得成功,形容做事急躁。
学习语言需要积累,不能急于求成。
xué xí yǔ yán xū yào jī lěi, bù néng jí yú qiú chéng.Học ngôn ngữ cần có sự tích lũy, không thể nóng vội muốn thành công ngay.
即使争夺名次的压力再大,你也不能急于求成。
jí shǐ zhēng duó míng cì de yā lì zài dà, nǐ yě bù néng jí yú qiú chéng.Dù áp lực tranh đoạt thứ hạng lớn đến đâu, em cũng không được nóng vội mong thành công.
Trong bài: Vận động viên phục hồi sau chấn thương · 即使…也…我们要注重建立长期可持续的援助机制,不能急于求成。
wǒ men yào zhù zhòng jiàn lì cháng qī kě chí xù de yuán zhù jī zhì, bù néng jí yú qiú chéng.Chúng ta phải chú trọng xây dựng cơ chế hỗ trợ lâu dài bền vững, không thể nóng vội muốn có kết quả ngay.
Trong bài: Đánh giá mặt trái của hình thức du lịch tình nguyện ngắn hạn学问需要日积月累,不能急于求成。
xué wèn xū yào rì jī yuè lěi, bù néng jí yú qiú chéng.Học vấn cần tích lũy từng ngày, không thể vội vàng mong thành quả.
