急功近利
[jí gōng jìn lì] [急 功 近 利]
nóng vội chạy theo lợi ích trước mắt
急于求成,贪图眼前利益
搞科学研究绝不能急功近利。
gǎo kē xué yán jiū jué bù néng jí gōng jìn lì.Làm nghiên cứu khoa học tuyệt đối không được nóng vội chạy theo lợi ích trước mắt.
确实如此,这导致很多青年教师急功近利,追逐快产出。
què shí rú cǐ, zhè dǎo zhì hěn duō qīng nián jiào shī jí gōng jìn lì, zhuī zhú kuài chǎn chū.Đúng là như vậy, điều này khiến nhiều giảng viên trẻ hám lợi trước mắt, mải miết chạy theo sản lượng nhanh.
Trong bài: Cải tổ cơ chế tuyển dụng học thuật phi biên chế ở đại học确实如此。那依你看,我们该怎么做才能既保持竞争,又避免这种急功近利的心态呢?
què shí rú cǐ. nà yī nǐ kàn, wǒ men gāi zěn me zuò cái néng jì bǎo chí jìng zhēng, yòu bì miǎn zhè zhǒng jí gōng jìn lì de xīn tài ne?Quả đúng như vậy. Vậy theo em, chúng ta nên làm thế nào để vừa duy trì cạnh tranh, vừa tránh được tâm lý nóng vội hám lợi này?
Trong bài: Biện luận cải cách hệ thống bổ nhiệm giáo sư tenure-track