近视【近視】
[jìn shì] [近 视]
cận thị; tầm nhìn ngắn
视力缺陷看远不清;比喻眼光短浅。
长时间近距离看手机容易导致眼睛近视。
cháng shí jiān jìn jù lí kàn shǒu jī róng yì dǎo zhì yǎn jīng jìn shì.Nhìn điện thoại ở khoảng cách gần trong thời gian dài rất dễ dẫn đến cận thị.
医生说我近视了,度数有两百度。
yī shēng shuō wǒ jìn shì le, dù shu yǒu liǎng bǎi dù.Bác sĩ nói mình bị cận thị rồi, độ kính là hai trăm độ.
Trong bài: Đi đo mắt và cắt kính mới