胜利
[shèng lì] [胜 利]
chiến thắng; lượng từ: 个 (gè)
在比赛或斗争中战胜对方
我们的队终于胜利了!
wǒ men de duì zhōng yú shèng lì le!Đội chúng ta cuối cùng cũng chiến thắng rồi!
个
这次比赛我们一定要赢得胜利。
zhè cì bǐ sài wǒ men yí dìng yào yíng dé shèng lì.Trận đấu lần này chúng ta nhất định phải giành chiến thắng.
部队在这次战斗中取得了胜利。
bù duì zài zhè cì zhàn dòu zhōng qǔ dé le shèng lì.Bộ đội đã giành được thắng lợi trong trận chiến lần này.
我们要努力夺取这项比赛的胜利。
wǒ men yào nǔ lì duó qǔ zhè xiàng bǐ sài de shèng lì.Chúng ta cần nỗ lực giành lấy chiến thắng trong cuộc thi này.