得手
[dé shǒu] [得 手]
thuận lợi; thành công
取得成功,达到目的
警察及时赶到,阻止了小偷得手。
jǐng chá jí shí gǎn dào, zǔ zhǐ le xiǎo tōu dé shǒu.Cảnh sát đến kịp thời, ngăn chặn tên trộm thực hiện hành vi trót lọt.
一会儿就要做报告了,我紧张得手都凉了。
yí huì r jiù yào zuò bào gào le, wǒ jǐn zhāng dé shǒu dōu liáng le.Lát nữa phải thuyết trình rồi, mình căng thẳng đến mức tay lạnh cả.
Trong bài: Việc gì phải lo lắng thế · 何必好主意,我打算今晚列一个详细的时间表,免得手忙脚乱。
hǎo zhǔ yì, wǒ dǎ suàn jīn wǎn liè yí gè xiáng xì de shí jiān biǎo, miǎn dé shǒu máng jiǎo luàn.Ý hay đấy, mình định tối nay lập một bảng thời gian chi tiết, tránh để cuống cuồng.
Trong bài: Lựa chọn du học hay làm việc trong nước · 与其、毋宁