失手[shī shǒu] [失 手]Lưu từKhácsơ suất; tính toán sai; lỡ bướcChữ trong từ失shīmất手shǒutayTừ cùng chữ:举手jǔ shǒuHSK 2giơ tay失去shī qùHSK 3mất对手duì shǒuHSK 3đối thủ握手wò shǒuHSK 3bắt tay歌手gē shǒuHSK 3ca sĩ选手xuǎn shǒuHSK 3vận động viên二手èr shǒuHSK 4thu được gián tiếp分手fēn shǒuHSK 4chia tay失业shī yèHSK 4thất nghiệpXem thêm (3)Từ cận nghĩa:大意dà yìHSK 7ý chính疏忽shū huHSK 9sao nhãng疏漏shū lòusơ suất简慢jiǎn mànsơ suất (đối với khách)Ví dụ trong bài học身份证不小心弄丢了,需要尽快去派出所办理挂失手续。shēn fèn zhèng bù xiǎo xīn nòng diū le, xū yào jǐn kuài qù pài chū suǒ bàn lǐ guà shī shǒu xù.Thẻ căn cước vô tình bị mất, cần nhanh chóng đến đồn công an làm thủ tục báo mất.