大意
[dà yì] [ĐẠI 意]
ý chính; đại ý
指文章或言论的主要意思。
请用简练的语言概括出这篇文章的大意。
qǐng yòng jiǎn liàn de yǔ yán gài kuò chū zhè piān wén zhāng de dà yì.Xin hãy dùng ngôn ngữ ngắn gọn để tóm tắt đại ý của bài viết này.
1.Sơ suất; lơ đễnh; chủ quan
粗心疏忽;不注意。
考试时千万不能大意。
kǎo shì shí qiān wàn bù néng dà yì.Khi làm bài thi tuyệt đối không được lơ đễnh.
2.bất cẩn; chủ quan (đọc dàyi)
不仔细,疏忽
考试时不要大意。
kǎo shì shí bú yào dà yì.Khi thi đừng chủ quan.
记忆力变差可不能大意,身体还有其他不舒服吗?
jì yì lì biàn chà kě bù néng dà yì, shēn tǐ hái yǒu qí tā bù shū fú ma?Trí nhớ kém đi thì không thể chủ quan đâu, cơ thể còn chỗ nào khó chịu nữa không?
Trong bài: Áp lực kiệt sức chốn công sở · 甚至粗心大意很容易造成工作失误。
cū xīn dà yi hěn róng yì zào chéng gōng zuò shī wù.Sự bất cẩn rất dễ gây ra sai sót trong công việc.
事情还没有落实,不能大意。
shì qíng hái méi yǒu luò shí, bù néng dà yì.Mọi chuyện vẫn chưa chắc chắn, không được chủ quan.