留心
[liú xīn] [留 心]
cẩn thận; chú ý đến
注意;小心
出门在外要多留心身边的安全。
chū mén zài wài yào duō liú xīn shēn biān de ān quán.Khi ra ngoài cần chú ý nhiều hơn đến an toàn xung quanh.
怎么?我方才正全神贯注地查阅文献,没太留心。出什么变故了?
zěn me? wǒ fāng cái zhèng quán shén guàn zhù dì chá yuè wén xiàn, méi tài liú xīn. chū shén me biàn gù le?Hả? Vừa rồi mình đang toàn tâm toàn ý tra cứu tài liệu nên không để tâm lắm. Có biến cố gì vậy?
Trong bài: Chuyến bay bị hoãn vì thời tiết · 由于…因此…游玩时要留心,不要离开同伴。
yóu wán shí yào liú xīn, bú yào lí kāi tóng bàn.Khi đi chơi cần chú ý, không được rời xa bạn đồng hành.