瞩目【矚目】
[zhǔ mù] [瞩 目]
tập trung chú ý vào
注视;集中目光看。
这项重大的科技创新成果引来了举世瞩目的关注。
zhè xiàng zhòng dà de kē jì chuàng xīn chéng guǒ yǐn lái le jǔ shì zhǔ mù de guān zhù.Thành tựu đổi mới công nghệ quan trọng này đã thu hút sự chú ý của toàn thế giới.
奥运会开幕式是一场举世瞩目的盛典。
ào yùn huì kāi mù shì shì yì chǎng jǔ shì zhǔ mù de shèng diǎn.Lễ khai mạc Thế vận hội là một đại lễ thu hút sự chú ý của toàn thế giới.
中国航天事业取得了举世瞩目的突破。
zhōng guó háng tiān shì yè qǔ dé le jǔ shì zhǔ mù de tū pò.Ngành hàng không vũ trụ Trung Quốc đã đạt được những đột phá khiến cả thế giới chú ý.
这次国际会议取得了举世瞩目的重大成就。
zhè cì guó jì huì yì qǔ dé le jǔ shì zhǔ mù de zhòng dà chéng jiù.Hội nghị quốc tế lần này đã đạt được những thành tựu quan trọng nhận được sự chú ý của toàn thế giới.