在意
[zài yì] [TẠI 意]
để ý; quan tâm
放在心上;介意
王老师叮嘱大家专注于个人成长,切勿过分在意他人无端的负面评价。
wáng lǎo shī dīng zhǔ dà jiā zhuān zhù yú gè rén chéng zhǎng, qiè wù guò fèn zài yì tā rén wú duān de fù miàn píng jià.Thầy Vương căn dặn mọi người hãy tập trung vào sự phát triển của bản thân, đừng quá bận tâm đến những đánh giá tiêu cực vô căn cứ của người khác.
确实有这种现象。但你的健康最重要,不要太在意别人的眼光。
què shí yǒu zhè zhǒng xiàn xiàng. dàn nǐ de jiàn kāng zuì zhòng yào, bú yào tài zài yì bié rén de yǎn guāng.Quả thực có hiện tượng này. Nhưng sức khỏe của em là quan trọng nhất, đừng quá bận tâm đến ánh mắt người khác.
Trong bài: Chia sẻ về áp lực tâm lý và tìm kiếm hỗ trợ他从不在意旁人说自己的闲话。
tā cóng bù zài yì páng rén shuō zì jǐ de xián huà.Anh ấy không bao giờ để tâm người khác bàn tán sau lưng mình.
别太在意别人的看法。选一家口碑好的专业机构,对你和你爸都是解脱。
bié tài zài yì bié rén de kàn fǎ. xuǎn yì jiā kǒu bēi hǎo de zhuān yè jī gòu, duì nǐ hé nǐ bà dōu shì jiě tuō.Đừng quá bận tâm đến ý kiến của người khác. Chọn một cơ sở chuyên nghiệp uy tín tốt là sự giải thoát cho cả bạn và bố bạn.
Trong bài: Thảo luận phương án chăm sóc người thân mắc chứng Alzheimer