介意
[jiè yì] [介 意]
để ý đến; phật ý; để tâm
在意,把不快的事记在心里
如果你介意办公室的声音,可以戴上降噪耳机。
rú guǒ nǐ jiè yì bàn gōng shì de shēng yīn, kě yǐ dài shàng jiàng zào ěr jī.Nếu bạn bận tâm tiếng ồn trong văn phòng thì có thể đeo tai nghe chống ồn.
是啊,不过关于咱们的合作方式,我想提个建议,希望你不要介意。
shì a, bú guò guān yú zán men de hé zuò fāng shì, wǒ xiǎng tí gè jiàn yì, xī wàng nǐ bú yào jiè yì.Đúng vậy, nhưng về cách thức hợp tác của chúng ta, tôi muốn đưa ra một lời khuyên, hy vọng cậu không để bụng.
Trong bài: Góp ý xây dựng một cách khéo léo你别介意,她刚才说话只是有口无心。
nǐ bié jiè yì, tā gāng cái shuō huà zhǐ shì yǒu kǒu wú xīn.Bạn đừng bận tâm, cô ấy lúc nãy nói năng chỉ là không có ý xấu.
这不过是一场误会罢了,你何必如此介意?
zhè bú guò shì yì chǎng wù huì bà le, nǐ hé bì rú cǐ jiè yì?Đây chẳng qua chỉ là hiểu lầm thôi, bạn việc gì phải để bụng như thế?