介
[jiè]
giới thiệu; nằm giữa; ở giữa
它介绍中国人的日常生活和习惯。
tā jiè shào zhōng guó rén de rì cháng shēng huó hé xí guàn.Nó giới thiệu cuộc sống hằng ngày và thói quen của người Trung Quốc.
Trong bài: Vừa nấu ăn vừa nghe podcast · 一边…一边…这本书介绍了近代社会的发展。
zhè běn shū jiè shào le jìn dài shè huì de fā zhǎn.Cuốn sách này giới thiệu sự phát triển của xã hội cận đại.
好的。你能先简单介绍一下自己吗?
hǎo de. nǐ néng xiān jiǎn dān jiè shào yí xià zì jǐ ma?Được chứ. Em giới thiệu ngắn gọn về bản thân trước được không?
Trong bài: Phỏng vấn việc làm thêm