媒介
[méi jiè] [媒 介]
trung gian; phương tiện; vật chủ
使双方发生关系的人或事物
网络已经成为人们获取信息的重要媒介。
wǎng luò yǐ jīng chéng wéi rén men huò qǔ xìn xī de zhòng yào méi jiè.Mạng internet đã trở thành phương tiện trung gian quan trọng để mọi người tiếp cận thông tin.
你提醒得很对,从长远来看,公众教育需提升媒介素养。
nǐ tí xǐng de hěn duì, cóng cháng yuǎn lái kàn, gōng zhòng jiào yù xū tí shēng méi jiè sù yǎng.Bạn nhắc rất đúng, nhìn từ góc độ lâu dài, giáo dục công chúng cần nâng cao tố dưỡng truyền thông.
Trong bài: Truyền thông xã hội và dư luận bầu cử对,培养媒介素养至关重要,平台方也必须承担起算法伦理的责任。
duì, péi yǎng méi jiè sù yǎng zhì guān zhòng yào, píng tái fāng yě bì xū chéng dān qǐ suàn fǎ lún lǐ de zé rèn.Đúng, bồi dưỡng năng lực truyền thông là vô cùng quan trọng, phía nền tảng cũng phải gánh vác trách nhiệm đạo đức thuật toán.
Trong bài: Tác động của buồng vang thuật toán