中介
[zhōng jiè] [TRUNG 介]
làm trung gian; kết nối; trung gian
起居间联系作用的人或事物。
我通过中介找到了这套房子。
wǒ tōng guò zhōng jiè zhǎo dào le zhè tào fáng zi.Tôi thông qua trung gian tìm được căn nhà này.
小美,我刚在房产中介那儿看中两套房,正拿不定主意呢。
xiǎo měi, wǒ gāng zài fáng chǎn zhōng jiè nà r kàn zhòng liǎng tào fáng, zhèng ná bú dìng zhǔ yì ne.Tiểu Mỹ, mình vừa ưng hai căn nhà bên môi giới bất động sản, đang chưa quyết định được nè.
Trong bài: Chọn nhà hay chọn vị trí · 宁可…也不…他把房子全权委托给中介出售。
tā bǎ fáng zi quán quán wěi tuō gěi zhōng jiè chū shòu.Anh ấy ủy quyền toàn bộ cho bên môi giới bán nhà.
话虽如此,但我认为商业银行的中介职能如果被过度削弱,信贷紧缩风险亦不可小觑。
huà suī rú cǐ, dàn wǒ rèn wéi shāng yè yín háng de zhōng jiè zhí néng rú guǒ bèi guò dù xuē ruò, xìn dài jǐn suō fēng xiǎn yì bù kě xiǎo qù.Dẫu vậy, tôi cho rằng nếu chức năng trung gian của các ngân hàng thương mại bị suy yếu quá mức, rủi ro thắt chặt tín dụng cũng không thể coi thường.
Trong bài: Đánh giá tác động của tiền kỹ thuật số pháp định