荐
[jiàn]
giới thiệu; dâng cúng (cổ); cỏ
真的吗?你有什么推荐的菜吗?
zhēn de ma? nǐ yǒu shén me tuī jiàn de cài ma?Thật sao? Cậu có món gì gợi ý không?
Trong bài: Món ăn Tứ Xuyên dễ nấu · 好 + V推荐信末尾写有“此致”二字。
tuī jiàn xìn mò wěi xiě yǒu“ cǐ zhì” èr zì.Cuối thư giới thiệu có viết hai chữ "kính thư".
这个软件的推荐功能特别好上手。
zhè ge ruǎn jiàn de tuī jiàn gōng néng tè bié hǎo shàng shǒu.Tính năng gợi ý của ứng dụng này cực kỳ dễ làm quen.
Trong bài: Ứng dụng nghe nhạc nào dễ dùng nhất · 好 + V