引荐
[yǐn jiàn] [引 荐]
giới thiệu ai đó; cung cấp thư giới thiệu
方案改好后,想请您引荐几位有实力的投资人。
fāng àn gǎi hǎo hòu, xiǎng qǐng nín yǐn jiàn jǐ wèi yǒu shí lì de tóu zī rén.Sau khi sửa xong phương án, em muốn nhờ thầy giới thiệu vài nhà đầu tư có thực lực.
Trong bài: Thuyết phục nhà đầu tư · 句兼语只要方案质量真正过关,引荐的事完全没问题。
zhǐ yào fāng àn zhì liàng zhēn zhèng guò guān, yǐn jiàn de shì wán quán méi wèn tí.Chỉ cần chất lượng phương án thực sự đạt chuẩn, việc giới thiệu hoàn toàn không thành vấn đề.
Trong bài: Thuyết phục nhà đầu tư · 句兼语