引入
[yǐn rù] [引 入]
đưa vào; kéo vào; giới thiệu
将外来事物带入或应用到内部。
公司决定引入先进的管理系统,以提高工作效率。
gōng sī jué dìng yǐn rù xiān jìn de guǎn lǐ xì tǒng, yǐ tí gāo gōng zuò xiào lǜ.Công ty quyết định đưa vào hệ thống quản lý tiên tiến để nâng cao hiệu suất làm việc.
考虑了。我们在模型中引入了一种新型合金材料。
kǎo lǜ le. wǒ men zài mó xíng zhōng yǐn rù le yì zhǒng xīn xíng hé jīn cái liào.Đã cân nhắc rồi ạ. Chúng em đã đưa vào trong mô hình một loại vật liệu hợp kim kiểu mới.
Trong bài: Đầu tư năng lượng gió ngoài khơi · 从而我建议监管机构强制要求厂商引入科技风险保险。
wǒ jiàn yì jiān guǎn jī gòu qiáng zhì yāo qiú chǎng shāng yǐn rù kē jì fēng xiǎn bǎo xiǎn.Tớ đề xuất cơ quan quản lý bắt buộc nhà sản xuất áp dụng bảo hiểm rủi ro công nghệ.
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý của thiết bị giao diện não - máy tính · 未免我建议引入弹性工作制,以缓解高强度的心理压力。
wǒ jiàn yì yǐn rù tán xìng gōng zuò zhì, yǐ huǎn jiě gāo qiáng dù de xīn lǐ yā lì.Tôi đề xuất áp dụng chế độ làm việc linh hoạt, nhằm giải tỏa áp lực tâm lý cường độ cao.
Trong bài: Đề xuất hỗ trợ sức khỏe tinh thần