投放
[tóu fàng] [投 放]
đưa vào; ném vào; dỡ xuống
那我们应该加大媒体投放,顺势把热度推得更高。
nà wǒ men yīng gāi jiā dà méi tǐ tóu fàng, shùn shì bǎ rè dù tuī de gèng gāo.Vậy chúng ta nên tăng cường phân bổ truyền thông, nhân đà này đẩy độ quan tâm lên cao hơn.
Trong bài: Ngoại giao văn hoá qua hội chợ quốc tế · 难道…吗广告商根据收视率决定投放时间。
guǎng gào shāng gēn jù shōu shì lǜ jué dìng tóu fàng shí jiān.Các nhà quảng cáo quyết định thời gian phát sóng dựa trên lượng người xem.
哦?提升投放精准度的底层逻辑是什么?能否展开阐述?
ò? tí shēng tóu fàng jīng zhǔn dù de dǐ céng luó jí shì shén me? néng fǒu zhǎn kāi chǎn shù?Ồ? Cơ sở để nâng cao độ chính xác trong việc nhắm mục tiêu quảng cáo là gì? Bạn có thể trình bày chi tiết hơn không?
Trong bài: Trình bày một đề xuất ngắn