纳入【納入】
[nà rù] [纳 入]
đưa vào; kết hợp vào; tích hợp vào
归入或放入某种范围、轨道内
学校已将中华传统文化课程纳入了本学期的教学计划。
xué xiào yǐ jiāng zhōng huá chuán tǒng wén huà kè chéng nà rù le běn xué qī de jiào xué jì huà.Nhà trường đã đưa chương trình văn hóa truyền thống Trung Hoa vào kế hoạch giảng dạy học kỳ này.
嗯,所以学术界建议先纳入强制性工伤保险范围。
èn, suǒ yǐ xué shù jiè jiàn yì xiān nà rù qiáng zhì xìng gōng shāng bǎo xiǎn fàn wéi.Ừ, thế nên giới học thuật đề xuất đưa vào phạm vi bảo hiểm tai nạn lao động bắt buộc trước.
Trong bài: Bàn giải pháp bảo vệ quyền lợi bảo hiểm cho lao động tự do这款新型药物已被纳入国家医保目录。
zhè kuǎn xīn xíng yào wù yǐ bèi nà rù guó jiā yī bǎo mù lù.Loại thuốc mới này đã được đưa vào danh mục bảo hiểm y tế quốc gia.
我也注意到了,多条主要欧美航线马上要被纳入绿色航道试点。
wǒ yě zhù yì dào le, duō tiáo zhǔ yào ōu měi háng xiàn mǎ shàng yào bèi nà rù lǜ sè háng dào shì diǎn.Tôi cũng chú ý rồi, nhiều tuyến hàng hải chính sang Âu Mỹ sắp bị đưa vào thí điểm hành lang hàng hải xanh.
Trong bài: Chi phí vận tải biển và hành lang hàng hải xanh · 大不了