步入
[bù rù] [步 入]
bước vào; đi vào
行走进入某种场所或阶段
这个行业正步入一个快速发展的全新阶段。
zhè ge háng yè zhèng bù rù yí gè kuài sù fā zhǎn de quán xīn jiē duàn.Ngành này đang bước vào một giai đoạn phát triển nhanh chóng hoàn toàn mới.
步入社会后各类琐事缠身,只会比现在更加忙碌。眼下的实践机会极其难得,失不再来。
bù rù shè huì hòu gè lèi suǒ shì chán shēn, zhǐ huì bǐ xiàn zài gèng jiā máng lù. yǎn xià de shí jiàn jī huì jí qí nán dé, shī bú zài lái.Sau khi bước vào xã hội công việc vặt vãnh quấn thân, sẽ chỉ càng bận rộn hơn bây giờ. Cơ hội thực tiễn trước mắt cực kỳ hiếm có, qua đi không trở lại.
Trong bài: Thuyết phục tham gia tình nguyện · 迟早裁判员准时步入赛场主持比赛。
cái pàn yuán zhǔn shí bù rù sài chǎng zhǔ chí bǐ sài.Trọng tài bước vào sân đúng giờ để điều hành trận đấu.
新人携手步入婚礼殿堂。
xīn rén xié shǒu bù rù hūn lǐ diàn táng.Cặp đôi mới cưới tay trong tay bước vào lễ đường.