走出
[zǒu chū] [走 出]
rời khỏi (phòng,...); đi ra qua (cửa,...)
正因如此,推动中草药走出去才是当务之急。
zhèng yīn rú cǐ, tuī dòng zhōng cǎo yào zǒu chū qù cái shì dāng wù zhī jí.Chính vì như vậy, thúc đẩy thảo dược Đông y đi ra bên ngoài mới là việc cấp bách.
Trong bài: Chuẩn hóa lâm sàng Đông y khi xuất khẩu · 固然……但是……下课后,同学们纷纷走出教室。
xià kè hòu, tóng xué men fēn fēn zǒu chū jiào shì.Sau giờ học, các bạn lần lượt đi ra khỏi lớp.
是的,我连续好几个晚上失眠,甚至不敢走出宿舍。
shì de, wǒ lián xù hǎo jǐ gè wǎn shàng shī mián, shèn zhì bù gǎn zǒu chū sù shè.Đúng vậy, mình liên tục mấy buổi tối mất ngủ, thậm chí không dám đi ra khỏi ký túc xá.
Trong bài: Hội chứng sốc văn hóa và áp lực cô lập khi du học · 甚至