走
[zǒu]
1.đi; bước; chạy
用脚前进;行走或奔跑
我们走吧。
wǒ men zǒu ba.Chúng ta đi thôi.
2.rời đi, ra đi
离开某个地方
客人都走了。
kè rén dōu zǒu le.Khách đều về hết rồi.
3.thăm viếng, qua lại
到亲友家拜访或来往
过年我们去走亲戚。
guò nián wǒ men qù zǒu qīn qi.Tết chúng tôi đi thăm họ hàng.
4.rò, thoát; mất đi (hơi, điện…)
气体等泄漏或散失
瓶口没盖紧,汽水走气了。
píng kǒu méi gài jǐn, qì shuǐ zǒu qì le.Miệng chai không đậy chặt, nước ngọt mất ga rồi.
好,我们走吧,我很喜欢骑车!
hǎo, wǒ men zǒu ba, wǒ hěn xǐ huan qí chē!Được rồi, chúng mình đi thôi, mình rất thích đạp xe!
Trong bài: Rủ đi xe đạp công cộng快点儿走,不然我们要迟到了。
kuài diǎn r zǒu, bù rán wǒ men yào chí dào le.Đi nhanh lên, nếu không chúng ta sẽ bị muộn đấy.
小明,你走得这么快,去哪里?
xiǎo míng, nǐ zǒu de zhè me kuài, qù nǎ lǐ?Tiểu Minh, em đi nhanh thế, đi đâu đấy?
Trong bài: Hỏi thời gian đón người ở ga tàu