拿走
[ná zǒu] [拿 走]
1.mang đi
拿到手里并带离原处
请不要随便拿走桌上的重要文件。
qǐng bú yào suí biàn ná zǒu zhuō shàng de zhòng yào wén jiàn.Xin đừng tự ý lấy đi tài liệu quan trọng trên bàn.
2.giành lấy, đoạt lấy (giải thưởng, danh hiệu)
赢得、夺取荣誉或奖项
这名年轻选手拿走了本届比赛的冠军。
zhè míng nián qīng xuǎn shǒu ná zǒu le běn jiè bǐ sài de guàn jūn.Tuyển thủ trẻ này đã giành chức vô địch giải đấu năm nay.
拿回来了。我差点儿忘了拿走。
ná huí lái le. wǒ chà diǎn r wàng le ná zǒu.Lấy về rồi. Mình suýt nữa quên lấy đi.
Trong bài: Làm mất hộ chiếu khi mở tài khoản ngân hàng · 差点儿我喝完了,杯子也拿走了。
wǒ hē wán le, bēi zi yě ná zǒu le.Mình uống xong rồi, cốc cũng mang đi rồi.
Trong bài: Dọn bàn học trước khi đi ngủ · Câu chữ 把还有这些纸,也要拿走。
hái yǒu zhè xiē zhǐ, yě yào ná zǒu.Còn mấy tờ giấy này, cũng phải mang đi.
Trong bài: Phân loại rác tại phòng học · Câu chữ 把