交还
[jiāo huán] [交 还]
trả lại; giao trả
绝无可能!唯有彻底交还,方能切实修复历史创伤并捍卫文化主权,绝不接受共有。
jué wú kě néng! wéi yǒu chè dǐ jiāo huán, fāng néng qiè shí xiū fù lì shǐ chuāng shāng bìng hàn wèi wén huà zhǔ quán, jué bù jiē shòu gòng yǒu.Tuyệt đối không thể! Chỉ có bàn giao triệt để mới có thể khắc phục tổn thương lịch sử và bảo vệ chủ quyền văn hóa một cách thiết thực, tuyệt không chấp nhận đồng sở hữu.
Trong bài: Yêu cầu hồi hương cổ vật bị cướp bóc thời thuộc địa办事员在申请表上盖章后交还给他。
bàn shì yuán zài shēn qǐng biǎo shàng gài zhāng hòu jiāo huán gěi tā.Nhân viên sau khi đóng dấu vào đơn đăng ký thì trả lại cho anh ấy.