退还
[tuì huán] [退 还]
trả lại (cái gì đó đã mượn, v.v.); gửi trả lại; hoàn tiền; hoàn trả
有的。关于押金退还的条件,我有些不明白。
yǒu de. guān yú yā jīn tuì huán de tiáo jiàn, wǒ yǒu xiē bù míng bái.Có ạ. Về điều kiện hoàn trả tiền đặt cọc, em có chỗ chưa hiểu rõ.
Trong bài: Thắc mắc về điều khoản hợp đồng thuê nhà · 关于退房后房东把押金全额退还给我。
tuì fáng hòu fáng dōng bǎ yā jīn quán é tuì huán gěi wǒ.Sau khi trả phòng chủ nhà đã trả lại toàn bộ tiền cọc cho tôi.
诉求除了退还押金,还要索赔相应的违约金吗?
sù qiú chú le tuì huán yā jīn, hái yào suǒ péi xiāng yìng de wéi yuē jīn ma?Yêu cầu ngoài trả lại tiền đặt cọc, có đòi bồi thường tiền vi phạm hợp đồng tương ứng không?
Trong bài: Tranh chấp hợp đồng thuê mặt bằng · 不得不