退票
[tuì piào] [退 票]
bị trả lại (séc); trả vé; hoàn vé
退还已购票据或票据遭拒付退回
因为行程有变,我不得不去车站退票。
yīn wèi xíng chéng yǒu biàn, wǒ bù dé bù qù chē zhàn tuì piào.Vì lịch trình thay đổi, tôi buộc phải ra ga trả vé.
没飞成的机票可以改签或者退票。
méi fēi chéng de jī piào kě yǐ gǎi qiān huò zhě tuì piào.Vé máy bay chưa bay có thể đổi chuyến hoặc trả vé.
Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好提前退票会被扣除一部分手续费。
tí qián tuì piào huì bèi kòu chú yí bù fen shǒu xù fèi.Trả vé trước hạn sẽ bị khấu trừ một phần phí dịch vụ.
飞机因天气取消了,我们无奈只得退票。
fēi jī yīn tiān qì qǔ xiāo le, wǒ men wú nài zhī dé tuì piào.Chuyến bay bị hủy do thời tiết, chúng tôi đành bất lực trả vé.