XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

出走

[chū zǒu] [出 走]

rời khỏi nhà; bỏ đi; chạy trốn

离开家庭、组织或原居住地前往他处

小明因为压力大决定出走。

xiǎo míng yīn wèi yā lì dà jué dìng chū zǒu.

Tiểu Minh vì áp lực lớn quyết định ra đi.

雨天路面湿滑,外出走路极易摔跤。

yǔ tiān lù miàn shī huá, wài chū zǒu lù jí yì shuāi jiāo.

Ngày mưa đường trơn trượt, ra ngoài đi bộ rất dễ vấp ngã.

青年人要勇敢地迈出走向社会的第一步。

qīng nián rén yào yǒng gǎn dì mài chū zǒu xiàng shè huì de dì yī bù.

Người trẻ tuổi cần dũng cảm bước những bước đầu tiên bước ra ngoài xã hội.