东奔西走【東奔西走】
[dōng bēn xī zǒu] [东 奔 西 走]
chạy đôn chạy đáo; tất bật ngược xuôi
到处奔波,形容事情繁忙或生活辛苦
为了筹集项目资金,他整天东奔西走。
wèi le chóu jí xiàng mù zī jīn, tā zhěng tiān dōng bēn xī zǒu.Để huy động vốn cho dự án, anh ấy chạy đông chạy tây cả ngày.
[dōng bēn xī zǒu] [东 奔 西 走]
chạy đôn chạy đáo; tất bật ngược xuôi
到处奔波,形容事情繁忙或生活辛苦
为了筹集项目资金,他整天东奔西走。
wèi le chóu jí xiàng mù zī jīn, tā zhěng tiān dōng bēn xī zǒu.Để huy động vốn cho dự án, anh ấy chạy đông chạy tây cả ngày.