满天飞[mǎn tiān fēi] [满 天 飞]Lưu từKhácchạy đôn chạy đáo; luôn hoạt độngChữ trong từ满mǎnlấp đầy天tiānngày飞fēibayTừ cùng chữ:满意mǎn yìHSK 2hài lòng起飞qǐ fēiHSK 2(của máy bay) cất cánh满足mǎn zúHSK 3thoả mãn不翼而飞bù yì ér fēiHSK 7biến mất không dấu vết满怀mǎn huáiHSK 8tràn ngập trong lòngTừ cận nghĩa:奔波bēn bōHSK 7chạy đôn chạy đáo东奔西走dōng bēn xī zǒuHSK 7chạy đôn chạy đáo