满怀【滿懷】
[mǎn huái] [满 怀]
tràn ngập trong lòng; (va chạm) toàn lực; (gia súc) mang thai nặng
心中充满某种感情或希望。
同学们满怀信心地走进了高级汉语考场。
tóng xué men mǎn huái xìn xīn dì zǒu jìn le gāo jí hàn yǔ kǎo chǎng.Các bạn học sinh tràn đầy tự tin bước vào phòng thi tiếng Trung cao cấp.
想起当年的大学生活,我心里充满怀念。
xiǎng qǐ dāng nián de dà xué shēng huó, wǒ xīn lǐ chōng mǎn huái niàn.Nhớ lại cuộc sống đại học năm xưa, lòng tôi ngập tràn nỗi nhớ.