情怀【情懷】
[qíng huái] [情 怀]
tâm tư; tâm trạng
心境、情趣或怀抱的心胸
老人总是怀着一种故乡情怀。
lǎo rén zǒng shì huái zhe yì zhǒng gù xiāng qíng huái.Người già luôn mang trong mình nỗi niềm tình cảm với quê hương.
王老师,我正在尝试解构边塞诗派的家国情怀,却总觉得流于表面。
wáng lǎo shī, wǒ zhèng zài cháng shì jiě gòu biān sài shī pài de jiā guó qíng huái, què zǒng jué de liú yú biǎo miàn.Thầy Vương, em đang thử giải cấu tình cảm gia quốc của phái thơ biên cương, nhưng thấy còn nông cạn.
Trong bài: Phân tích ẩn dụ chính trị trong thi ca cổ điển我赞同尊重是共识,但战略决策失误时,情怀往往无法替代严谨的风控模型。
wǒ zàn tóng zūn zhòng shì gòng shí, dàn zhàn lüè jué cè shī wù shí, qíng huái wǎng wǎng wú fǎ tì dài yán jǐn de fēng kòng mó xíng.Em tán đồng tôn trọng là điểm chung, nhưng khi quyết sách chiến lược sai lầm, tình cảm cảm tính thường không thể thay thế mô hình kiểm soát rủi ro nghiêm ngặt.
Trong bài: Tọa đàm triết học Nho gia trong quản trị doanh nghiệp