情绪【情緒】
[qíng xù] [情 绪]
1.cảm xúc; tâm trạng; trạng thái tinh thần
思想感情与心理状态。
面对压力时要学会控制自己的情绪。
miàn duì yā lì shí yào xué huì kòng zhì zì jǐ de qíng xù.Khi đối mặt với áp lực cần học cách kiểm soát cảm xúc của bản thân.
2.tâm lý bất mãn; sự hờn dỗi
指不满、消极或抵触的心理状态。
遇到困难要冷静解决,不要闹情绪。
yù dào kùn nán yào lěng jìng jiě jué, bú yào nào qíng xù.Gặp khó khăn cần bình tĩnh giải quyết, đừng giận dỗi làm mình làm mẩy.
种
真的吗?员工的情绪想必受到了打击。
zhēn de ma? yuán gōng de qíng xù xiǎng bì shòu dào le dǎ jī.Thật à? Tinh thần nhân viên chắc hẳn bị ảnh hưởng.
Trong bài: Chỉ một mực chê trách không giúp được gì · 一味遇到困难时不要有消极的情绪。
yù dào kùn nán shí bú yào yǒu xiāo jí de qíng xù.Khi gặp khó khăn không nên có tâm lý tiêu cực.
真的吗?负面情绪的具体比例占了多少?
zhēn de ma? fù miàn qíng xù de jù tǐ bǐ lì zhàn le duō shǎo?Thật sao? Tỷ lệ cụ thể của cảm xúc tiêu cực chiếm bao nhiêu?
Trong bài: Phân tích dư luận truyền thông xã hội · 说到底